Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

女伴 nǚ bàn ㄅㄢˋ

1/1

女伴

nǚ bàn ㄅㄢˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

female companion

Một số bài thơ có sử dụng

• Điều tiếu lệnh - 調笑令 (Tần Quán)
• Giang Nam khúc - 江南曲 (Vu Hộc)
• Phá trận tử - 破陣子 (Án Thù)
• Tạp thi kỳ 04 (Bất tẩy tàn trang bẵng tú sàng) - 雜詩其四(不洗殘妝憑繡床) (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Phạm Đình Hổ)
• Thái liên khúc - 採蓮曲 (Đồ Dao Sắt)
• Thái liên khúc kỳ 6 - 採蓮曲其六 (Thẩm Minh Thần)
• Thính nữ đạo sĩ Biện Ngọc Kinh đàn cầm ca - 聽女道士卞玉京彈琴歌 (Ngô Vĩ Nghiệp)
• Trúc chi từ cửu thủ kỳ 5 (Lưỡng ngạn sơn hoa tự tuyết khai) - 竹枝詞九首其五(兩岸山花似雪開) (Lưu Vũ Tích)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm